0983.947.999

Kích thước các khổ giấy A1- A2 – A3 – A4 – A5 dùng trong in ấn

Với các loại khổ giấy sử dụng trong in ấn của máy in, máy photocopy cần đạt tiêu chuẩn về kích thước cũng như chất lượng. Sẽ giúp cho tuổi thọ máy in, máy photocopy được cao hơn. Điều quan trọng hơn đó chính là tiêu chuẩn về kích thước.

Với các khổ giấy chuẩn như: A0, A1, A2, A3, A4, A5…. cần phải đạt đúng kích thước tiêu chuẩn của từng khổ giấy. Vậy kích thước tiêu chuẩn của các khổ giấy in ấn, photocopy thông thường có kích thước bao nhiêu? Dưới đây là bảng thông số kích thước các khổ giấy in ấn, photocopy thông thường hay sử dụng trong in ấn, photocopy:

Xem thêm: Cách phân biệt mực in HP chính hãng đơn giản

thong-so-kich-thuoc-kho-giay-thuong-dung Kích thước khổ giấy A0, A1, A2, A3, A4, A5 thường dùng.

  • Kích thước khổ giấy A0 : 841 x 1189 mm
  • Kích thước khổ giấy A1 : 594 x 841 mm
  • Kích thước khổ giấy A2 : 420 x 594 mm
  • Kích thước khổ giấy A3 : 297 x 420 mm
  • Kích thước khổ giấy A4 : 210 x 297 mm
  • Kích thước khổ giấy A5 : 148 x 210 mm

Các kích thước khổ giấy A0, A1, A2, A3, A4, A5, A6 là các khổ giấy thường được sử dụng trong các dòng máy photocopy:

Ngoài những khổ giấy như A0, A1, A2, A3, A4, A5 thường dùng trong in ấn và photocopy tài liệu thì còn có một số khổ giấy cũng thường hay sử dụng trong photocopy và in ấn tài liệu đó là các khổ giấy ngoại cỡ như:
– A0, A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13
– B0, B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12
– C0, C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7, C8

Xem thêm: 6 Tiêu chí phân biệt máy photocopy chính hãng dễ dàng

Vậy những khổ giấy ngoại cỡ này có kích thước tiêu chuẩn khổ giấy là bao nhiêu? Với những khổ giấy này đa số trong chúng ta thường ít để ý cũng như biết đến thông số kích thước tiêu chuẩn của các khổ giấy này. Để giúp các bạn có thể nắm rõ hơn về các khổ giấy này. Dưới đây là bảng thông số kích thước tiêu chuẩn của các khổ giấy A0 – A13, B0 – B12, C0 – C8 như sau:

Kích thước khổ giấy A0-A13, B0-B12, C0-C8

Khổ A Kích thước (mm) Khổ B Kích thước (mm) Khổ C Kích thước (mm)
A0 841×1189 B0 1000×1414 C0 917×1297
A1 594×841 B1 707×1000 C1 648×917
A2 420×594 B2 500×707 C2 458×648
A3 297×420 B3 353×500 C3 324×458
A4 210×297 B4 250×353 C4 229×324
A5 148×210 B5 176×250 C5 162×229
A6 105×148 B6 125×176 C6 114×162
A7 74×105 B7 88×125 C7 81×114
A8 52×74 B8 62×88 C8 57×81
A9 37×52 B9 44×62
A10 26×37 B10 31×44
A11 18×26 B11 22X31
A12 13×18 B12 15×22
A13 9×13

Bài Liên Quan